Chất tạo màu nông nghiệp gốc nước TSE LA Series được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu tạo màu đa dạng trong toàn ngành nông nghiệp. Sản phẩm có sẵn trong một loạt đầy đủ các sắc độ tiêu chuẩn hóa, mang lại hiệu suất màu xuất sắc, từ đó nâng cao tính thẩm mỹ và khả năng cạnh tranh trên thị trường của các sản phẩm hóa chất nông nghiệp. Được thiết kế để đạt độ tương thích và độ ổn định vượt trội, các chất tạo màu này hòa trộn dễ dàng vào nhiều loại công thức nông nghiệp khác nhau. Nhờ quy trình phát triển theo hướng thân thiện với môi trường, chất tạo màu nông nghiệp Sunmun đảm bảo an toàn và đáng tin cậy, đồng thời đã được kiểm nghiệm nghiêm ngặt nhằm khẳng định không gây ảnh hưởng tiêu cực đến sự sinh trưởng hay hiệu quả sử dụng trên cây trồng.
| Số sản phẩm. | Mô tả màu | ST 1/1 Màu đậm | ST 1/25 Màu nhạt | Hàm lượng chất rắn % | Độ bền ánh sáng | Khả năng chịu nhiệt (°C) | Độ bền hóa chất | |
| Axit | Kiềm | |||||||
| TSE L360 | Màu Đen Siêu | 42.5 | 8 | 200 | 5 | 5 | ||
| TSE L360F | Đen | 41 | 8 | 200 | 5 | 5 | ||
| TSE L361 | Đỏ nhạt | 48.8 | 5 | 120 | 4 | 4 | ||
| TSE L361B | Đỏ | 48 | 7 | 140 | 5 | 5 | ||
| TSE L362 | Màu vàng trung bình | 50 | 5 | 180 | 4~5 | 4~5 | ||
| TSE L362A | Vàng | 48 | 6 | 160 | 4 | 4 | ||
| TSEL 362B | Màu vàng nhạt | 45 | 6 | 180 | 5 | 4~5 | ||
| TSE L362Y | Màu vàng đậm | 45 | 5~6 | 200 | 4~5 | 4~5 | ||
| TSE L363 | Sapphire | 50 | 7~8 | 200 | 5 | 5 | ||
| TSE L363A | Xanh | 48.5 | 7~8 | 200 | 5 | 5 | ||
| TSE L363B | Màu Xanh Lam Rực Rỡ | 50 | 7~8 | 200 | 5 | 5 | ||
| TSE L364 | Xanh lá | 51 | 7~8 | 180 | 5 | 5 | ||
| TSE L365 | Tím | 42 | 7 | 150 | 5 | 5 | ||
Các chất tạo màu gốc nước TSE LA Series được phát triển đặc biệt cho các ứng dụng tạo màu trong lĩnh vực hóa chất nông nghiệp, bao gồm hạt giống, phân bón và thuốc trừ sâu. Được thiết kế để đa năng và hoạt động ổn định, các sản phẩm này đáp ứng đầy đủ các yêu cầu khắt khe của các công thức nông nghiệp hiện đại.
Ngoài phạm vi sản phẩm tiêu chuẩn, Sunmun cung cấp các giải pháp màu được cá thể hóa nhằm đáp ứng các yêu cầu cụ thể về công thức, hiệu suất hoặc ứng dụng. Dù bạn cần phối màu theo yêu cầu, điều chỉnh độ nhớt tùy chỉnh, bao bì chuyên biệt hay các chất phụ gia hiệu suất đặc chủng, đội ngũ Nghiên cứu & Phát triển của chúng tôi luôn sẵn sàng hợp tác — để phát triển giải pháp màu phù hợp nhất cho nhu cầu riêng của bạn.
Liên hệ với các chuyên gia kỹ thuật của chúng tôi để trao đổi về các yêu cầu cá thể hóa của bạn.
Biện pháp phòng ngừa: Không cháy, không nổ. Sử dụng ở nơi thông gió đầy đủ. Rửa tay kỹ lưỡng sau khi tiếp xúc.
Cấp cứu:
Da: Rửa sạch bằng xà phòng và nước.
Mắt: Rửa sạch bằng nước trong vài phút. Đến cơ sở y tế nếu tình trạng kích ứng kéo dài.
Nuốt phải: Súc miệng bằng nước. Tham khảo ý kiến chuyên gia y tế.
Vận tải: Được phân loại là hàng hóa không nguy hiểm. Phù hợp cho vận chuyển bằng đường hàng không, đường biển, đường sắt và đường bộ.
Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (SDS) để biết thông tin chi tiết về an toàn.
Chất tạo màu pha loãng tại điểm bán loạt SM-MA – Chất tạo màu chính xác được thiết kế đặc biệt cho hệ thống pha loãng tại điểm bán (POS)
Chất tạo màu pha loãng tại điểm bán loạt SM 810 – Chất tạo màu phổ dụng hiệu suất cao, thân thiện với môi trường cho hệ thống pha loãng tại điểm bán (POS)
Chất tạo màu gốc nước loạt SM – Màu sắc chính xác cho lớp phủ kiến trúc
Chất tạo màu gốc nước loạt TSE P – Giải pháp toàn diện cho việc tạo màu giấy